Visit counter: 438187
banner

Dinh dưỡng và sức khỏe

Lịch tiêm chủng của bé

 

LỊCH TIÊM CHỦNG CỦA BÉ

STT THỜI ĐIỂM NỘI DUNG LẦN
1 Sơ sinh Vắcxin viêm gan B Mũi 1
2 Sơ sinh Vắcxin phòng lao (BCG) Mũi 1
3 Sơ sinh Vắcxin phòng bại liệt (OPV) Lần 1
4 1 tháng Vắcxin viêm gan B Mũi 2
5 2 tháng Viêm màng não mủ, viêm họng, viêm phế quản phổi do Hib Mũi 1
6 2 tháng  Vắcxin viêm gan B Mũi 3
7 2 tháng Vắcxin  phòng bạch hầu - ho gà - uốn ván Mũi 1
8 3 tháng Vắcxin  phòng bạch hầu - ho gà - uốn ván Mũi 2
9 3 tháng Viêm màng não mủ, viêm họng, viêm phế quản phổi do Hib Mũi 2
10 3 tháng Vắcxin phòng bại liệt (OPV)  Lần 2
11 4 tháng Viêm màng não mủ, viêm họng, viêm phế quản phổi do Hib Mũi 3
12 4 tháng Vắcxin  phòng bạch hầu - ho gà - uốn ván Mũi 3
13 4 tháng Vắcxin phòng bại liệt (OPV) Lần 3
14 6 tháng Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) Mũi 1
15 7 tháng Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) Mũi 2
16 9 tháng Vắcxin sởi  
17 12 tháng Viêm não Nhật Bản Mũi 1
18 12 tháng Thủy đậu  
19 12 tháng Viêm não Nhật Bản (Tiêm sau mũi 1 một tuần) Mũi 2
20 14 tháng Vịem gan B nhắc lại
21 15 tháng Sởi - quai bị - Rubella  
22 16 tháng Viêm màng não mủ, viêm họng, viêm phế quản phổi do Hib nhắc lại
23 16 tháng Vắcxin  phòng bạch hầu - ho gà - uốn ván nhắc lại
24 18 tháng Viêm màng não do nấm mô cầu túyp A - C  
25 19 tháng Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) nhắc lại
26 24 tháng Viêm não Nhật Bản Mũi 3
27 24 tháng Thương hàn  
28 24 tháng Phế cầu khuẩn  
29 3 tuổi Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) nhắc lại
30 4 tuổi Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) nhắc lại
31 4 tuổi Vắcxin phòng lao nhắc lại
32 4 tuổi Viêm não Nhật bản nhắc lại
33 4 tuổi Vắcxin sởi nhắc lại
34 5 tuổi Vắcxin cúm (Fluarix, Vaxigrip) nhắc lại
35 5 tuổi Thương hàn nhắc lại
36 5 tuổi Viêm màng não do nấm mô cầu túyp A-C nhắc lại